Thứ Ba, 14 tháng 1, 2014

NHỮNG MẪU XE GIA ĐÌNH 7 CHỖ TỪ 800 TRIỆU ĐẾN 1,2 TỶ ĐỒNG TẠI THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM


Phân khúc xe 7 chỗ gia đình từ 800 đến 1 tỷ 2 được nhiều người tiêu dùng Việt Nam quan tâm và phân vân khi lựa chọn bởi có quá nhiều các dòng xe. Với những người mua xe lần đầu tiên, quyết định mua xe của họ thường bị ảnh hưởng từ doanh số bán của mẫu xe nào đó trong phân khúc để xác định sẽ mua xe nào.
Có lẽ vì lí do này mà dòng xe Toyota Fortuner luôn chiếm vị trí độc tôn với doanh số vượt trội hơn hẳn các dòng xe còn lại. Tuy nhiên cũng không thể phủ nhân những giá trị mà Fortuner mang lại như kiểu dáng chắc chắn hiện đại, vận hành bền bỉ, bảo hành bảo dưỡng rẻ và dễ dàng cùng với đó là giá trị bán lại cao.
Dưới đây là danh sách những mẫu xe gia đình 7 chỗ từ 800 triệu đến 1,2 tỷ đồng để mọi người có cái nhìn tổng quan nhất. Giúp dễ dàng lựa chọn mẫu xe phù hợp với tầm tiền cũng như nhu cầu sử dụng
(Link ở tiêu đề là link bài đánh giá chi tiết
Link ở dưới ảnh là những thay đổi nội, ngoại thất ở phiên bản nâng cấp 2013)
1. Ford Everest - Giá từ 774 triệu đồng
Thông tin và hình ảnh chi tiết Ford Everest 2013
Đây là mẫu xe có giá mềm nhất trong phân khúc này với 3 lựa chọn có giá bán từ 774 triệu đồng đến 921 triệu đồng. Mẫu xe được đánh giá cao ở khả năng vận hành, đặc biệt là dành cho các địa hình xấu. Ở phiên bản 2013 xe được trang bị khá nhiều các tính năng và trang bị an toàn mới giúp xe vận hành hiệu quả hơn, giảm độ ồn và thoải mái cho người dùng. Khoanh hành lý rộng rãi
Nhược điểm chính của xe là xe chỉ có phiên bản máy dầu. Hàng ghế thứ 3 của xe chỉ phù hơn cho người có chiều cao khoảng 1m6 và không trang bị tựa đầu (bộ tựa đầu được lắp riêng có giá bán 1,4 triệu đồng)
Động cơ: Dầu 2.5L (141 mã lực/3.500 vòng/phút, 330Nm/1800 vòng/phút)
Hộp số: Tự động 5 cấp, sàn 5 cấp
Hệ dẫn động: Cầu sau/ dẫn động 4 bánh
Kích thước tổng thể: 5.062x1.788x1.826 (mm)
Chiều dài trục cơ sở: 2.860 (mm)
Khoảng sáng gầm xe: 210 (mm)
Mức tiêu hao nhiên liệu theo công bố của nhà sản xuất __L/100Km
Giá bán XLT 4x2 MT/774 triệu, Limited 4x2AT/833 triệu, 4x4 MT/921 triệu
2. Mitsubishi Pajero Sport - Giá từ 877 triệu đồng
Bài đánh giá chi tiết Mitsubishi Pajero Sport
Pajero Sport ghi điểm người tiêu dùng nhờ kiểu dáng xe hiện đại và bắt mắt. Không gian bên trong xe rộng rãi kể cả hàng ghế thứ 3 phù hợp để chở 7 người. Cảm giác lái của xe tốt cùng các trang bị và tình năng cao cấp
Phiên bản số tự động có giá bán thấp nhất trong 3 phiên bản
Động cơ:
Dầu I4 2.5L (134 mã lực/3.500 vòng/phút, 313Nm/2.000 vòng/phút)
Xăng V6 3.0L (217 mã lực/6.250 vòng/phút, 281Nm/4000 vòng/phút)
Hộp số: Sàn 5 cấp/ Tự động 4 cấp/ Tự động 5 cấp
Hệ dẫn động: Cầu trước/ dẫn động 4 bánh/ Cầu sau
Kích thước tổng thể: 4.695x1.840x1.825 (mm)
Chiều dài trục cơ sở: 2.800 (mm)
Khoảng sáng gầm xe: 215 (mm)
Mức tiêu hao nhiên liệu theo công bố của nhà sản xuất: 7,75L/100Km (dầu 2.5L), 9L/100Km (xăng 3.0L)
Giá bán Diesel.2WD.AT /877 triệu, Diesel 4WD MT /887 triệu, Gasoline 2WD/AT /993 triệu
3. Chevrolet Captiva - Giá bán 929 triệu
Những thay đổi trên phiên bản Chevrolet Captival 2013
Trong phân khúc này, Captiva là mẫu xe phù với với việc "chạy phố" và chỉ có một phiên bản duy nhất. Phiên bản 2013 có giá bán cao hơn đời cũ đi kèm thêm nhiều trang bị và tính năng an toàn mới. Tuy nhiên nhược điểm lớn nhất của captiva là xe chỉ có một dàn lạnh duy nhất vẫn chưa được khắc phục. Vì thế hàng ghế thứ 2 chỉ đủ mắt và hàng ghế thứ 3 có thể trở thành "Lò nướng" khi xe nêm đủ người và vào thời tiết nắng nóng mùa xe (khách hàng có thể lắp đặt dàn lạnh rời cho hàng ghế 2 và 3)
Động cơ: Xăng I4 2.4L (167 mã lực/5.600 vòng/phút, 230Nm/4600 vòng/phút)
Hộp số: Tự động 6 cấp
Hệ dẫn động: Cầu trước
Kích thước tổng thể: 4.673x1.868x1.756 (mm)
Chiều dài trục cơ sở: 2.707 (mm)
Khoảng sáng gầm xe: 165 (mm)
Mức tiêu hao nhiên liệu theo công bố của nhà sản xuất: ___L/100Km
Giá bán: Phiên bản 2013 chỉ có một phiên bản duy nhất có giá 929 triệu
4. Kia Sorento - Giá từ 947 triệu đồng
Kia Sorento có thể xem là "vua option" trong phân khúc này. Xe được trang bị khá nhiều các tính năng cao cấp so với đối thủ. Khả năng vận hành mạnh mẽ cũng là yếu tố thu hút khách hàng cho mẫu xe này. Hàng ghế thứ 3 thoải mái cho người dưới 1m7. Tuy nhiên khoang hành lý của xe khá hẹp do kích thước nhỏ
Động cơ: Xăng I4 2.4L (172 mã lực/ 6.000 vòng/phút, 226Nm/ 3.750 vòng/phút)
Hộp số: Tự động 6 cấp
Hệ dẫn động: Dẫn động 2WD/ Dẫn động 4 bánh
Kích thước tổng thể: 4.685x1.885x1.710 (mm)
Chiều dài trục cơ sở: 2.700 (mm)
Khoảng sáng gầm xe: 184 (mm)
Mức tiêu hao nhiên liệu theo công bố của nhà sản xuất: ___L/100Km
Giá bán: GAT 2WD/ 947 triệu, GAT AWD/ 979 triệu
5. Toyota Fortuner - Giá từ 892 triệu đồng
Thế mạnh của Toyota Fortuner là kiểu dáng chắc chắn hiện đại, vận hành bền bỉ, bảo hành bảo dưỡng rẻ và dễ dàng cùng với đó là giá trị bán lại cao. Tuy nhiên mẫu xe này được người dùng đánh giá là khả năng vận hành và trang bị khá nghèo nàn
Động cơ:
Dầu tăng áp I4 2.5L (142 mã lực/ 3.400 vòng/phút, 260Nm/ 1.600-2.400 vòng/phút)
Xăng I4 2.7L (158 mã lực/ 5.200 vòng/phút, 241Nm/ 3.800 vòng/phút)
Hộp số: Số sàn 6 cấp/ Tự động 4 cấp
Hệ dẫn động: Cầu sau/ Dẫn động 4 bánh
Kích thước tổng thể: 4.705x1.840x1.850 (mm)
Chiều dài trục cơ sở: 2.750 (mm)
Khoảng sáng gầm xe: 220 (mm)
Mức tiêu hao nhiên liệu theo công bố của nhà sản xuất: 8,70l/100km (Dầu), 8,50l/100km (Xăng)
Giá bán: Diesel 2.5G 4x2/ 892 triệu, V 4x2/ 950 triệu, V 4x4/ 1.056 tỷ
6. Luxgen 7 - Giá bán từ 969 triệu đồng
Thương hiệu xe Đài Loan ghi điểm với người tiêu dùng nhờ các trang bị và tính năng hiện đại trên xe không thua kém gì các dòng xe sang nước Đức.
Động cơ: Xăng tăng áp I4 2.2L (175 mã lực/ 5.200 vòng/phút, 280Nm/ 2.500-4.000 vòng/phút)
Hộp số: Tự động 5 cấp
Hệ dẫn động: Dẫn động 4 bánh
Kích thước tổng thể: 4.845x1.876x1.768 (mm)
Chiều dài trục cơ sở: 2.910 (mm)
Khoảng sáng gầm xe: 220 (mm)
Mức tiêu hao nhiên liệu theo công bố của nhà sản xuất: 12L/100Km
Giá bán: 2 phiên bản MPV và 3 phiên bản SUV
MPV 2.2 L/ 969 triệu, MPV 2.2 H/ 1.069 tỷ
SUV 2.2 L/ 1.009 tỷ, SUV 2.2 H/ 1.149 tỷ, SUV 2.2 Sport/ 1.169 tỷ
7. Hyundai Santafe - Giá bán 1,3 tỷ đồng
Bài đánh giá chi tiết Hyundai SantaFe
Sau một thời gian được bán ra tại thị trường Việt Nam. SantaFe đã hình thành được "thương hiệu riêng" với người tiêu dùng và khẳng định chất lương của mình. Tuy nhiên thế mạnh của mẫu xe này là động cơ dầu cùng hệ dẫn động 4 bánh lại không đước trang bị trên phiên bản 2013.
Động cơ: Xăng I4 2.4L (176 mã lực/ 6.000 vòng/phút, 231Nm/ 3.750 vòng/phút)
Hộp số: Tự động 6 cấp
Hệ dẫn động: Cầu trước
Kích thước tổng thể: 4.690x1.880x1.680 (mm)
Chiều dài trục cơ sở: 2.700 (mm)
Khoảng sáng gầm xe: 165 (mm)
Mức tiêu hao nhiên liệu theo công bố của nhà sản xuất: 9L/100Km
Giá bán: Chỉ có một phiên bản duy nhất có giá 1.299 tỷ đồng

THÔNG TIN LIÊN HỆ: MR.TOÀN - PHÒNG KD KIA CẦN THƠ - 0902 898 861

0 nhận xét:

Đăng nhận xét